XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 奎 đọc là kuí, nghĩa là đũng quần; ngôi thứ 15 trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 奎

奎 nghĩa là gì?

奎 (kuí) nghĩa là đũng quần; ngôi thứ 15 trong 28 chòm sao của thiên văn học Trung Quốc.

Cách viết chữ 奎 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 奎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 奎 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 奎宁 (kuí níng) – quinine (từ mượn); 奎屯 (kuí tún) – Thành phố cấp huyện Kuytun, Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈萨克自治州…; 奎托 (kuí tuō) – Quito, thủ đô của Ecuador, thường được viết là 基多; 奎文 (kuí wén) – Quận Kuiwen của thành phố Weifang 潍坊市 (wéi fāng shì), Sơn Đông; 奎星 (kuí xīng) – Kuixing, Đại Hùng Tinh, một trong 28 chòm sao; 望奎 (wàng kuí) – huyện Vọng Khuê ở Tuỳ Hoá 绥化, Hắc Long Giang.