裆
[dāng]
đũng quần; phần đáy của một chiếc quần dài
Chữ 裆 đọc là dāng, nghĩa là đũng quần; phần đáy của một chiếc quần dài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dāng]
đũng quần; phần đáy của một chiếc quần dài
裆 (dāng) nghĩa là đũng quần; phần đáy của một chiếc quần dài.
Viết lần lượt từng nét của chữ 裆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 裆部 (dāng bù) – đũng quần; 裤裆 (kù dāng) – đũng quần; 吊裆裤 (diào dāng kù) – quần thụng; 开裆裤 (kāi dāng kù) – quần thủng đáy (cho trẻ nhỏ).