XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

奎星 đọc là kuí xīng, nghĩa là Kuixing, Đại Hùng Tinh, một trong 28 chòm sao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 奎星

奎星 nghĩa là gì?

奎星 (kuí xīng) nghĩa là Kuixing, Đại Hùng Tinh, một trong 28 chòm sao.

Cách viết 奎星 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 奎, 星 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.