XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 屯 đọc là tún, nghĩa là đóng quân; tích trữ. Thuộc bộ Triệt 屮. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

屯

[tún]

đóng quân; tích trữ; thôn làng

聚集储存;驻军;村庄

村民们在冬天来临前屯积了大量粮食。

cūn mín men zài dōng tiān lái lín qián tún jī le dà liàng liáng shí.

Dân làng đã tích trữ một lượng lớn lương thực trước khi mùa đông đến.

gian nan; trắc trở (âm zhūn)

艰难;困顿

国家正处于屯难之际,需众人同心协力。

guó jiā zhèng chǔ yú tún nán zhī jì, xū zhòng rén tóng xīn xié lì.

Đất nước đang vào lúc gian nan hoạn nạn, cần mọi người đồng lòng hiệp lực.

Hỏi đáp về chữ 屯

屯 nghĩa là gì?

屯 (tún) nghĩa là đóng quân; tích trữ. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 屯 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 屯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 屯 thuộc bộ Triệt (屮).

Chữ 屯 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 北屯 (běi tún) – Beitun, thành phố thuộc Châu tự trị Altay 阿勒泰地区 (ālètài dìqū), Tân C…; 奎屯 (kuí tún) – Thành phố cấp huyện Kuytun, Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈萨克自治州…; 屯区 (tún qū) – Khu Đồn – khu vực của Đài Trung (ở Đài Loan) giữa phần ven biển (phí…; 屯垦 (tún kěn) – đồn trú binh lính để khai hoang; 屯子 (tún zi) – làng; 屯戍 (tún shù) – đóng quân.