XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

北屯 đọc là běi tún, nghĩa là Beitun, thành phố thuộc Châu tự trị Altay 阿勒泰地区 (ālètài dìqū), Tân Cương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 北屯

北屯 nghĩa là gì?

北屯 (běi tún) nghĩa là Beitun, thành phố thuộc Châu tự trị Altay 阿勒泰地区 (ālètài dìqū), Tân Cương.

Cách viết 北屯 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 北, 屯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 北屯?

Thường gặp: 北屯区 (běi tún qū) – Quận Beitun của Đài Trung, Đài Loan; 北屯市 (běi tún shì) – Beitun, thành phố thuộc Châu tự trị Altay 阿勒泰地区 (ālètài dìqū), Tân C….