屯特 đọc là tún tè, nghĩa là Twente (khu vực ở Hà Lan). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 屯特
屯特 nghĩa là gì?
屯特 (tún tè) nghĩa là Twente (khu vực ở Hà Lan).
Cách viết 屯特 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 屯, 特 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 屯特?
Thường gặp: 屯特大学 (tún tè dà xué) – Đại học Twente.