XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

屯区 đọc là tún qū, nghĩa là Khu Đồn – khu vực của Đài Trung (ở Đài Loan) giữa phần ven biển (phía tây) của thành phố và núi ở phía đông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 屯区

屯区 nghĩa là gì?

屯区 (tún qū) nghĩa là Khu Đồn – khu vực của Đài Trung (ở Đài Loan) giữa phần ven biển (phía tây) của thành phố và núi ở phía đông.

Cách viết 屯区 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 屯, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 屯区?

Thường gặp: 北屯区 (běi tún qū) – Quận Beitun của Đài Trung, Đài Loan; 南屯区 (nán tún qū) – Khu Nam Đồn của Đài Trung, Đài Loan; 西屯区 (xī tún qū) – Khu Tây Đồn của Đài Trung, Đài Loan; 苏家屯区 (sū jiā tún qū) – Quận Tô Gia Đồn của Thẩm Dương 沈阳市 (shěnyáng shì), Liêu Ninh; 金山屯区 (jīn shān tún qū) – Quận Kim Sơn Tồn của Yichun 伊春市 (yīchūn shì), Hắc Long Giang.