套衫 đọc là tào shān, nghĩa là áo chui đầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 套衫
套衫 nghĩa là gì?
套衫 (tào shān) nghĩa là áo chui đầu.
Cách viết 套衫 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 套, 衫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 套衫?
Thường gặp: 套衫儿 (tào shān r) – áo len chui đầu.