姨妈
[yí mā] [姨 妈]
(thông tục) chị em gái của mẹ; dì ruột
姨妈给我买了一件漂亮的新衣服。
yí mā gěi wǒ mǎi le yí jiàn piào liang de xīn yī fu.Dì đã mua cho tôi một bộ quần áo mới rất đẹp.
姨妈 đọc là yí mā, nghĩa là (thông tục) chị em gái của mẹ; dì ruột. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yí mā] [姨 妈]
(thông tục) chị em gái của mẹ; dì ruột
姨妈给我买了一件漂亮的新衣服。
yí mā gěi wǒ mǎi le yí jiàn piào liang de xīn yī fu.Dì đã mua cho tôi một bộ quần áo mới rất đẹp.
姨妈 (yí mā) nghĩa là (thông tục) chị em gái của mẹ; dì ruột.
Viết lần lượt từng chữ 姨, 妈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 大姨妈 (dà yí mā) – chị ruột lớn nhất của mẹ; 姨妈巾 (yí mā jīn) – (thông tục) băng vệ sinh.