XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

姨妈 đọc là yí mā, nghĩa là (thông tục) chị em gái của mẹ; dì ruột. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

姨妈

[yí mā] [姨 妈]

(thông tục) chị em gái của mẹ; dì ruột

姨妈给我买了一件漂亮的新衣服。

yí mā gěi wǒ mǎi le yí jiàn piào liang de xīn yī fu.

Dì đã mua cho tôi một bộ quần áo mới rất đẹp.

Hỏi đáp về từ 姨妈

姨妈 nghĩa là gì?

姨妈 (yí mā) nghĩa là (thông tục) chị em gái của mẹ; dì ruột.

Cách viết 姨妈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 姨, 妈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 姨妈?

Thường gặp: 大姨妈 (dà yí mā) – chị ruột lớn nhất của mẹ; 姨妈巾 (yí mā jīn) – (thông tục) băng vệ sinh.