孔孟
[kǒng mèng] [孔 孟]
Khổng Tử và Mạnh Tử
古代学者多宗孔孟之说为学术准则。
gǔ dài xué zhě duō zōng kǒng mèng zhī shuō wèi xué shù zhǔn zé.Học giả xưa phần lớn tôn thuyết Khổng Mạnh làm chuẩn mực học thuật.
孔孟 đọc là kǒng mèng, nghĩa là Khổng Tử và Mạnh Tử. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kǒng mèng] [孔 孟]
Khổng Tử và Mạnh Tử
古代学者多宗孔孟之说为学术准则。
gǔ dài xué zhě duō zōng kǒng mèng zhī shuō wèi xué shù zhǔn zé.Học giả xưa phần lớn tôn thuyết Khổng Mạnh làm chuẩn mực học thuật.
孔孟 (kǒng mèng) nghĩa là Khổng Tử và Mạnh Tử.
Viết lần lượt từng chữ 孔, 孟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 孔孟之道 (kǒng mèng zhī dào) – giáo huấn của Khổng Tử và Mạnh Tử.