XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

孔孟 đọc là kǒng mèng, nghĩa là Khổng Tử và Mạnh Tử. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

孔孟

[kǒng mèng] [孔 孟]

Khổng Tử và Mạnh Tử

古代学者多宗孔孟之说为学术准则。

gǔ dài xué zhě duō zōng kǒng mèng zhī shuō wèi xué shù zhǔn zé.

Học giả xưa phần lớn tôn thuyết Khổng Mạnh làm chuẩn mực học thuật.

Hỏi đáp về từ 孔孟

孔孟 nghĩa là gì?

孔孟 (kǒng mèng) nghĩa là Khổng Tử và Mạnh Tử.

Cách viết 孔孟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 孔, 孟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 孔孟?

Thường gặp: 孔孟之道 (kǒng mèng zhī dào) – giáo huấn của Khổng Tử và Mạnh Tử.