XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 孟 đọc là mèng, nghĩa là tháng đầu tiên của một mùa; người anh cả trong số các anh em. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

孟

[mèng]

tháng đầu tiên của một mùa; người anh cả trong số các anh em

这个问题问得好。孟子主张性善,而荀子则完全相反。你读到他的核心观点了吗?

zhè ge wèn tí wèn de hǎo. mèng zǐ zhǔ zhāng xìng shàn, ér xún zǐ zé wán quán xiāng fǎn. nǐ dú dào tā de hé xīn guān diǎn le ma?

Câu hỏi này hỏi rất hay. Mạnh Tử chủ trương tính thiện, còn Tuần Tử thì hoàn toàn ngược lại. Em đã đọc được quan điểm cốt lõi của ông ấy chưa?

Trong bài: Tranh luận tư tưởng "Tính ác" của Tuần Tử · 乃

古代学者多宗孔孟之说为学术准则。

gǔ dài xué zhě duō zōng kǒng mèng zhī shuō wèi xué shù zhǔn zé.

Học giả xưa phần lớn tôn thuyết Khổng Mạnh làm chuẩn mực học thuật.

大卫,在现代企业管理中,孟子强调以人为本的管理理念,其实具有深刻的启发意义。

dà wèi, zài xiàn dài qǐ yè guǎn lǐ zhōng, mèng zǐ qiáng diào yǐ rén wéi běn de guǎn lǐ lǐ niàn, qí shí jù yǒu shēn kè de qǐ fā yì yì.

Đại Vệ, trong quản trị doanh nghiệp hiện đại, Mạnh Tử nhấn mạnh triết lý quản lý lấy con người làm gốc, thực ra mang ý nghĩa gợi mở rất sâu sắc.

Trong bài: Triết học Mencius trong quản trị nhân sự

Hỏi đáp về chữ 孟

孟 nghĩa là gì?

孟 (mèng) nghĩa là tháng đầu tiên của một mùa; người anh cả trong số các anh em.

Cách viết chữ 孟 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 孟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 孟 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 优孟 (yōu mèng) – Ưu Mộng, danh hài triều đình nổi tiếng thời vua Trang Vương nước Sở…; 孔孟 (kǒng mèng) – Khổng Tử và Mạnh Tử; 孟买 (mèng mǎi) – Thành phố Mumbai (trước đây là Bombay); 孟县 (mèng xiàn) – huyện Mạnh trước đây, nay là thành phố Mạnh Châu 孟州市 (mèng zhōu shì)…; 孟婆 (mèng pó) – (tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Mạnh Bà, nữ thần cho linh hồn uống…; 孟子 (mèng zǐ) – Mạnh Tử (khoảng 372-khoảng 289 TCN), triết gia Nho giáo chỉ đứng sau….