XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

孟婆 đọc là mèng pó, nghĩa là (tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Mạnh Bà, nữ thần cho linh hồn uống canh trước khi đầu thai, khiến họ quên đi kiếp trước; (tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Mạnh Bà, nữ thần của gió. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

孟婆

[mèng pó] [孟 婆]

(tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Mạnh Bà, nữ thần cho linh hồn uống canh trước khi đầu thai, khiến họ quên đi kiếp trước; (tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Mạnh Bà, nữ thần của gió

Hỏi đáp về từ 孟婆

孟婆 nghĩa là gì?

孟婆 (mèng pó) nghĩa là (tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Mạnh Bà, nữ thần cho linh hồn uống canh trước khi đầu thai, khiến họ quên đi kiếp trước; (tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Mạnh Bà, nữ thần của gió.

Cách viết 孟婆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 孟, 婆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 孟婆?

Thường gặp: 孟婆汤 (mèng pó tāng) – canh do Mạnh Bà 孟婆 (mèng pó) cho linh hồn uống trước khi đầu thai, k….