孵卵 đọc là fū luǎn, nghĩa là ấp trứng; ấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 孵卵
孵卵 nghĩa là gì?
孵卵 (fū luǎn) nghĩa là ấp trứng; ấp.
Cách viết 孵卵 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 孵, 卵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.