孵蛋
[fū dàn] [孵 蛋]
ấp trứng
小鸟在屋檐下的鸟巢里孵蛋。
xiǎo niǎo zài wū yán xià de niǎo cháo lǐ fū dàn.Chim non ấp trứng trong tổ chim dưới mái hiên.
孵蛋 đọc là fū dàn, nghĩa là ấp trứng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fū dàn] [孵 蛋]
ấp trứng
小鸟在屋檐下的鸟巢里孵蛋。
xiǎo niǎo zài wū yán xià de niǎo cháo lǐ fū dàn.Chim non ấp trứng trong tổ chim dưới mái hiên.
孵蛋 (fū dàn) nghĩa là ấp trứng.
Viết lần lượt từng chữ 孵, 蛋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.