XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

孵蛋 đọc là fū dàn, nghĩa là ấp trứng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

孵蛋

[fū dàn] [孵 蛋]

ấp trứng

小鸟在屋檐下的鸟巢里孵蛋。

xiǎo niǎo zài wū yán xià de niǎo cháo lǐ fū dàn.

Chim non ấp trứng trong tổ chim dưới mái hiên.

Hỏi đáp về từ 孵蛋

孵蛋 nghĩa là gì?

孵蛋 (fū dàn) nghĩa là ấp trứng.

Cách viết 孵蛋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 孵, 蛋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.