宫崎 đọc là gōng qí, nghĩa là Miyazaki (họ và địa danh Nhật Bản). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 宫崎
宫崎 nghĩa là gì?
宫崎 (gōng qí) nghĩa là Miyazaki (họ và địa danh Nhật Bản).
Cách viết 宫崎 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 宫, 崎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 宫崎?
Thường gặp: 宫崎县 (gōng qí xiàn) – tỉnh Miyazaki ở phía đông Kyūshū 九州, Nhật Bản; 宫崎骏 (gōng qí jùn) – Miyazaki Hayao (1941-), đạo diễn người Nhật; 宫崎吾朗 (gōng qí wú lǎng) – Miyazaki Gorō (1967-), đạo diễn phim người Nhật.