XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 崎 đọc là qí, nghĩa là núi non. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

崎

[qí]

núi non

这条崎岖的山路平时很少有人走。

zhè tiáo qí qū de shān lù píng shí hěn shǎo yǒu rén zǒu.

Con đường núi gập ghềnh này ngày thường rất ít người qua lại.

山路崎岖不平,汽车一路上十分颠簸。

shān lù qí qū bù píng, qì chē yí lù shang shí fēn diān bǒ.

Đường núi gồ ghề trắc trở, xe ô tô suốt dọc đường rung lắc rất dữ dội.

Hỏi đáp về chữ 崎

崎 nghĩa là gì?

崎 (qí) nghĩa là núi non.

Cách viết chữ 崎 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 崎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 崎 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 宫崎 (gōng qí) – Miyazaki (họ và địa danh Nhật Bản); 山崎 (shān qí) – Yamazaki hoặc Yamasaki (họ Nhật Bản); 岩崎 (yán qí) – Iwasaki (họ Nhật Bản); 崎岖 (qí qū) – gồ ghề; 川崎 (chuān qí) – Kawasaki (tên); 柏崎 (bǎi qí) – Kashiwazaki (họ người Nhật).