害人虫
[hài rén chóng] [害 NHÂN 虫]
côn trùng gây hại; kẻ làm điều ác
害人虫 đọc là hài rén chóng, nghĩa là côn trùng gây hại; kẻ làm điều ác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hài rén chóng] [害 NHÂN 虫]
côn trùng gây hại; kẻ làm điều ác
害人虫 (hài rén chóng) nghĩa là côn trùng gây hại; kẻ làm điều ác.
Viết lần lượt từng chữ 害, 人, 虫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.