屋脊
[wū jǐ] [屋 脊]
đỉnh mái nhà
青藏高原被称为世界屋脊。
qīng zàng gāo yuán bèi chēng wéi shì jiè wū jǐ.Cao nguyên Thanh Tạng được mệnh danh là nóc nhà thế giới.
屋脊 đọc là wū jǐ, nghĩa là đỉnh mái nhà. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wū jǐ] [屋 脊]
đỉnh mái nhà
青藏高原被称为世界屋脊。
qīng zàng gāo yuán bèi chēng wéi shì jiè wū jǐ.Cao nguyên Thanh Tạng được mệnh danh là nóc nhà thế giới.
屋脊 (wū jǐ) nghĩa là đỉnh mái nhà.
Viết lần lượt từng chữ 屋, 脊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 世界屋脊 (shì jiè wū jǐ) – nóc nhà của thế giới (thường chỉ Tây Tạng hoặc Cao nguyên Thanh-Tạng….