XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

屋脊 đọc là wū jǐ, nghĩa là đỉnh mái nhà. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

屋脊

[wū jǐ] [屋 脊]

đỉnh mái nhà

青藏高原被称为世界屋脊。

qīng zàng gāo yuán bèi chēng wéi shì jiè wū jǐ.

Cao nguyên Thanh Tạng được mệnh danh là nóc nhà thế giới.

Hỏi đáp về từ 屋脊

屋脊 nghĩa là gì?

屋脊 (wū jǐ) nghĩa là đỉnh mái nhà.

Cách viết 屋脊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 屋, 脊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 屋脊?

Thường gặp: 世界屋脊 (shì jiè wū jǐ) – nóc nhà của thế giới (thường chỉ Tây Tạng hoặc Cao nguyên Thanh-Tạng….