屯驻
[tún zhù] [屯 驻]
đóng quân; đồn trú; đồn binh
军队在边境附近的村屯驻扎。
jūn duì zài biān jìng fù jìn de cūn tún zhù zhā.Quân đội đóng quân tại thôn làng gần biên giới.
屯驻 đọc là tún zhù, nghĩa là đóng quân; đồn trú. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tún zhù] [屯 驻]
đóng quân; đồn trú; đồn binh
军队在边境附近的村屯驻扎。
jūn duì zài biān jìng fù jìn de cūn tún zhù zhā.Quân đội đóng quân tại thôn làng gần biên giới.
屯驻 (tún zhù) nghĩa là đóng quân; đồn trú.
Viết lần lượt từng chữ 屯, 驻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.