崇奉
[chóng fèng] [崇 奉]
tin vào (một vị thần hoặc thực thể siêu nhiên); thờ phụng
崇奉 đọc là chóng fèng, nghĩa là tin vào (một vị thần hoặc thực thể siêu nhiên); thờ phụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chóng fèng] [崇 奉]
tin vào (một vị thần hoặc thực thể siêu nhiên); thờ phụng
崇奉 (chóng fèng) nghĩa là tin vào (một vị thần hoặc thực thể siêu nhiên); thờ phụng.
Viết lần lượt từng chữ 崇, 奉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.