帖木儿大汗
[tiē mù ér dà hán] [帖 木 儿 ĐẠI 汗]
Timur hoặc Tamerlane (1336-1405), hoàng đế và nhà chinh phạt Mông Cổ
帖木儿大汗 đọc là tiē mù ér dà hán, nghĩa là Timur hoặc Tamerlane (1336-1405), hoàng đế và nhà chinh phạt Mông Cổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tiē mù ér dà hán] [帖 木 儿 ĐẠI 汗]
Timur hoặc Tamerlane (1336-1405), hoàng đế và nhà chinh phạt Mông Cổ
帖木儿大汗 (tiē mù ér dà hán) nghĩa là Timur hoặc Tamerlane (1336-1405), hoàng đế và nhà chinh phạt Mông Cổ.
Viết lần lượt từng chữ 帖, 木, 儿, 大, 汗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.