XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出汗 đọc là chū hàn, nghĩa là đổ mồ hôi; toát mồ hôi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

出汗

[chū hàn] [出 汗]

đổ mồ hôi; toát mồ hôi

皮肤分泌汗液

夏天天气太热,稍微运动就会出汗。

xià tiān tiān qì tài rè, shāo wēi yùn dòng jiù huì chū hàn.

Mùa hè thời tiết quá nóng, vận động một chút là sẽ đổ mồ hôi.

每周活动两次,既能出汗又能交朋友。

měi zhōu huó dòng liǎng cì, jì néng chū hàn yòu néng jiāo péng yǒu.

Mỗi tuần hoạt động hai lần, vừa có thể ra mồ hôi vừa có thể kết bạn.

Trong bài: Rủ tham gia câu lạc bộ thể thao

考试前他非常慌张,手心都出汗了。

kǎo shì qián tā fēi cháng huāng zhāng, shǒu xīn dōu chū hàn le.

Trước kỳ thi anh ấy rất bối rối, lòng bàn tay đổ mồ hôi.

Hỏi đáp về từ 出汗

出汗 nghĩa là gì?

出汗 (chū hàn) nghĩa là đổ mồ hôi; toát mồ hôi. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 出汗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 汗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.