XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

庙宇 đọc là miào yǔ, nghĩa là ngôi đền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

庙宇

[miào yǔ] [庙 宇]

ngôi đền

风吹拂着庙宇前的宝幢。

fēng chuī fú zhe miào yǔ qián de bǎo zhuàng.

Gió thổi nhẹ lá cờ bảo phướn trước ngôi miếu.

Hỏi đáp về từ 庙宇

庙宇 nghĩa là gì?

庙宇 (miào yǔ) nghĩa là ngôi đền.

Cách viết 庙宇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 庙, 宇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.