XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

忌惮 đọc là jì dàn, nghĩa là sợ hậu quả; nỗi sợ kiềm chế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

忌惮

[jì dàn] [忌 惮]

sợ hậu quả; nỗi sợ kiềm chế

资本家不能肆无忌惮地剥削劳工。

zī běn jiā bù néng sì wú jì dàn dì bō xuē láo gōng.

Nhà tư bản không thể bóc lột người lao động một cách vô tội vạ.

他为人刚正不阿,从不忌惮强权。

tā wèi rén gāng zhèng bù ā, cóng bù jì dàn qiáng quán.

Anh ấy làm người cương trực, không bao giờ e dè cường quyền.

他在公共场合肆无忌惮地大声喧哗。

tā zài gōng gòng chǎng hé sì wú jì dàn dì dà shēng xuān huá.

Anh ta lớn tiếng làm ồn nơi công cộng một cách ngang nhiên không kiêng nể gì.

Hỏi đáp về từ 忌惮

忌惮 nghĩa là gì?

忌惮 (jì dàn) nghĩa là sợ hậu quả; nỗi sợ kiềm chế.

Cách viết 忌惮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 忌, 惮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 忌惮?

Thường gặp: 肆无忌惮 (sì wú jì dàn) – hoàn toàn không kiêng nể.