XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恻隐 đọc là cè yǐn, nghĩa là lòng trắc ẩn; thấu cảm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 恻隐

恻隐 nghĩa là gì?

恻隐 (cè yǐn) nghĩa là lòng trắc ẩn; thấu cảm.

Cách viết 恻隐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 恻, 隐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 恻隐?

Thường gặp: 恻隐之心 (cè yǐn zhī xīn) – lòng trắc ẩn.