惺惺惜惺惺
[xīng xīng xī xīng xīng] [惺 惺 惜 惺 惺]
người có tài hiểu nhau (thành ngữ); đồng cảm với nhau
惺惺惜惺惺 đọc là xīng xīng xī xīng xīng, nghĩa là người có tài hiểu nhau (thành ngữ); đồng cảm với nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xīng xīng xī xīng xīng] [惺 惺 惜 惺 惺]
người có tài hiểu nhau (thành ngữ); đồng cảm với nhau
惺惺惜惺惺 (xīng xīng xī xīng xīng) nghĩa là người có tài hiểu nhau (thành ngữ); đồng cảm với nhau.
Viết lần lượt từng chữ 惺, 惺, 惜, 惺, 惺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.