惺
[xīng]
bình tĩnh; hiểu
Chữ 惺 đọc là xīng, nghĩa là bình tĩnh; hiểu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xīng]
bình tĩnh; hiểu
惺 (xīng) nghĩa là bình tĩnh; hiểu.
Viết lần lượt từng nét của chữ 惺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 惺忪 (xīng sōng) – mắt mơ màng; 惺松 (xīng sōng) – biến thể của 惺忪 (xīng sōng); 假惺惺 (jiǎ xīng xīng) – đạo đức giả; 惺惺惜惺惺 (xīng xīng xī xīng xīng) – người có tài hiểu nhau (thành ngữ).