XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 惺 đọc là xīng, nghĩa là bình tĩnh; hiểu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 惺

惺 nghĩa là gì?

惺 (xīng) nghĩa là bình tĩnh; hiểu.

Cách viết chữ 惺 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 惺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 惺 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 惺忪 (xīng sōng) – mắt mơ màng; 惺松 (xīng sōng) – biến thể của 惺忪 (xīng sōng); 假惺惺 (jiǎ xīng xīng) – đạo đức giả; 惺惺惜惺惺 (xīng xīng xī xīng xīng) – người có tài hiểu nhau (thành ngữ).