XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

提提 đọc là tí tí, nghĩa là bình tĩnh; điềm đạm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

提提

[tí tí] [提 提]

bình tĩnh; điềm đạm

没问题,那我顺便去楼下便利店给你买杯浓缩咖啡提提神吧。

méi wèn tí, nà wǒ shùn biàn qù lóu xià biàn lì diàn gěi nǐ mǎi bēi nóng suō kā fēi tí tí shén ba.

Không vấn đề, vậy nhân tiện mình xuống cửa hàng tiện lợi dưới nhà mua cho bạn ly cà phê espresso để tỉnh táo nhé.

Trong bài: Dù thế nào cũng phải giữ lời hứa · 无论如何

Hỏi đáp về từ 提提

提提 nghĩa là gì?

提提 (tí tí) nghĩa là bình tĩnh; điềm đạm.

Cách viết 提提 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 提, 提 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.