XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扭亏 đọc là niǔ kuī, nghĩa là bù đắp thâm hụt; đảo ngược khoản lỗ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

扭亏

[niǔ kuī] [扭 亏]

bù đắp thâm hụt; đảo ngược khoản lỗ

话虽如此,可董事会需要明确的回报周期,这次投入何时能扭亏为盈?

huà suī rú cǐ, kě dǒng shì huì xū yào míng què de huí bào zhōu qī, zhè cì tóu rù hé shí néng niǔ kuī wèi yíng?

Dù nói là vậy, nhưng hội đồng quản trị cần chu kỳ hoàn vốn rõ ràng, khoản đầu tư lần này bao giờ mới có thể chuyển lỗ thành lãi?

Trong bài: Thuyết phục cổ đông về quyết định lớn

经过多年苦心经营,这家跨国企业终于扭亏为盈。

jīng guò duō nián kǔ xīn jīng yíng, zhè jiā kuà guó qǐ yè zhōng yú niǔ kuī wèi yíng.

Sau nhiều năm dày công kinh doanh, doanh nghiệp đa quốc gia này cuối cùng đã chuyển lỗ thành lãi.

Hỏi đáp về từ 扭亏

扭亏 nghĩa là gì?

扭亏 (niǔ kuī) nghĩa là bù đắp thâm hụt; đảo ngược khoản lỗ.

Cách viết 扭亏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扭, 亏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 扭亏?

Thường gặp: 扭亏为盈 (niǔ kuī wéi yíng) – chuyển lỗ thành lãi.