XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

找茬 đọc là zhǎo chá, nghĩa là bắt lỗi; tìm điểm khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

找茬

[zhǎo chá] [找 茬]

bắt lỗi; tìm điểm khác; xét nét

你这么做难道是存心找茬吗?

nǐ zhè me zuò nán dào shì cún xīn zhǎo chá ma?

Bạn làm vậy lẽ nào là cố ý kiếm chuyện?

他故意找茬,想整治一下那个骄傲的新人。

tā gù yì zhǎo chá, xiǎng zhěng zhì yí xià nà ge jiāo ào de xīn rén.

Anh ta cố tình tìm chuyện, muốn trị cho tên tân binh kiêu ngạo đó một trận.

Hỏi đáp về từ 找茬

找茬 nghĩa là gì?

找茬 (zhǎo chá) nghĩa là bắt lỗi; tìm điểm khác.

Cách viết 找茬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 找, 茬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.