XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 茬 đọc là chá, nghĩa là đất gốc rạ sau khi thu hoạch; một vụ mùa hai thu được nhờ luân canh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

茬

[chá]

đất gốc rạ sau khi thu hoạch; một vụ mùa hai thu được nhờ luân canh; một cơ hội

你这么做难道是存心找茬吗?

nǐ zhè me zuò nán dào shì cún xīn zhǎo chá ma?

Bạn làm vậy lẽ nào là cố ý kiếm chuyện?

他故意找茬,想整治一下那个骄傲的新人。

tā gù yì zhǎo chá, xiǎng zhěng zhì yí xià nà ge jiāo ào de xīn rén.

Anh ta cố tình tìm chuyện, muốn trị cho tên tân binh kiêu ngạo đó một trận.

Hỏi đáp về chữ 茬

茬 nghĩa là gì?

茬 (chá) nghĩa là đất gốc rạ sau khi thu hoạch; một vụ mùa hai thu được nhờ luân canh.

Cách viết chữ 茬 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 茬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 茬 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 倒茬 (dǎo chá) – luân canh cây trồng; 找茬 (zhǎo chá) – bắt lỗi; 换茬 (huàn chá) – luân phiên cây trồng; 搭茬 (dā chá) – đáp lại điều ai đó vừa nói; 根茬 (gēn chá) – gốc rạ; 活茬 (huó chá) – công việc đồng áng.