拇外翻 đọc là mǔ wài fān, nghĩa là bướu ngón chân cái; chứng hallux valgus. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 拇外翻
拇外翻 nghĩa là gì?
拇外翻 (mǔ wài fān) nghĩa là bướu ngón chân cái; chứng hallux valgus.
Cách viết 拇外翻 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 拇, 外, 翻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.