拘牵 đọc là jū qiān, nghĩa là bị kiềm chế; hạn chế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 拘牵
拘牵 nghĩa là gì?
拘牵 (jū qiān) nghĩa là bị kiềm chế; hạn chế.
Cách viết 拘牵 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 拘, 牵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.