XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拦腰 đọc là lán yāo, nghĩa là (đánh) trúng chính giữa; (chém) ngang qua giữa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拦腰

[lán yāo] [拦 腰]

(đánh) trúng chính giữa; (chém) ngang qua giữa; ôm ngang eo

Hỏi đáp về từ 拦腰

拦腰 nghĩa là gì?

拦腰 (lán yāo) nghĩa là (đánh) trúng chính giữa; (chém) ngang qua giữa.

Cách viết 拦腰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拦, 腰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.