XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 腰 đọc là yāo, nghĩa là eo; lưng dưới. Thuộc bộ Nhục 肉. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

腰

[yāo]

1.eo; lưng dưới; túi

坐太久了,我的腰有点疼。

zuò tài jiǔ le, wǒ de yāo yǒu diǎn téng.

Ngồi lâu quá, eo tôi hơi đau.

2.sườn núi; chỗ giữa

山体中间部位,介于山顶与山脚之间

我们爬到半山腰就歇了一会儿。

wǒ men pá dào bàn shān yāo jiù xiē le yí huì r.

Chúng tôi leo đến nửa sườn núi rồi nghỉ một lát.

哎哟,我连续坐着写了两个小时报告,腰好酸。

āi yō, wǒ lián xù zuò zhe xiě le liǎng gè xiǎo shí bào gào, yāo hǎo suān.

Ái chà, mình ngồi liên tục hai tiếng viết báo cáo, lưng mỏi quá.

Trong bài: Lưng bắt đầu đỡ mỏi nhờ đổi tư thế ngồi · V/Adj + 起来

那就好,保持正确姿势,腰慢慢就会好起来的。

nà jiù hǎo, bǎo chí zhèng què zī shì, yāo màn màn jiù huì hǎo qǐ lái de.

Thế thì tốt rồi, duy trì tư thế đúng, lưng dần dần sẽ đỡ hơn thôi.

Trong bài: Lưng bắt đầu đỡ mỏi nhờ đổi tư thế ngồi · V/Adj + 起来

猫咪拱起腰背,摆出防御姿势。

māo mī gǒng qǐ yāo bèi, bǎi chū fáng yù zī shì.

Con mèo uốn cong lưng, bày ra tư thế phòng thủ.

Hỏi đáp về chữ 腰

腰 nghĩa là gì?

腰 (yāo) nghĩa là eo; lưng dưới. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 腰 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 腰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 腰 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 腰 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 下腰 (xià yāo) – (thể dục dụng cụ) uốn người thành cầu; 书腰 (shū yāo) – (Đài Loan) (xuất bản) dải giấy quấn quanh sách (bên ngoài bìa áo); 仗腰 (zhàng yāo) – hỗ trợ ai đó; 半腰 (bàn yāo) – giữa chừng; 叉腰 (chā yāo) – chống nạnh; 后腰 (hòu yāo) – lưng dưới.