XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

下腰 đọc là xià yāo, nghĩa là (thể dục dụng cụ) uốn người thành cầu; uốn cong người. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

下腰

[xià yāo] [下 腰]

(thể dục dụng cụ) uốn người thành cầu; uốn cong người

他弯下腰捡起地上的钥匙。

tā wān xià yāo jiǎn qǐ dì shàng de yào shi.

Anh ấy cúi người nhặt chiếc chìa khóa trên mặt đất lên.

Hỏi đáp về từ 下腰

下腰 nghĩa là gì?

下腰 (xià yāo) nghĩa là (thể dục dụng cụ) uốn người thành cầu; uốn cong người.

Cách viết 下腰 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 下, 腰 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.