挥泪
[huī lèi] [挥 泪]
rơi lệ; đẫm lệ
战士们挥泪告别了朝夕相处的战友。
zhàn shì men huī lèi gào bié le zhāo xī xiāng chǔ de zhàn yǒu.Các chiến sĩ gạt nước mắt chia tay những đồng đội từng sớm tối bên nhau.
挥泪 đọc là huī lèi, nghĩa là rơi lệ; đẫm lệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huī lèi] [挥 泪]
rơi lệ; đẫm lệ
战士们挥泪告别了朝夕相处的战友。
zhàn shì men huī lèi gào bié le zhāo xī xiāng chǔ de zhàn yǒu.Các chiến sĩ gạt nước mắt chia tay những đồng đội từng sớm tối bên nhau.
挥泪 (huī lèi) nghĩa là rơi lệ; đẫm lệ.
Viết lần lượt từng chữ 挥, 泪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.