挥洒 đọc là huī sǎ, nghĩa là rơi, rắc; rơi (nước mắt, máu v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 挥洒
挥洒 nghĩa là gì?
挥洒 (huī sǎ) nghĩa là rơi, rắc; rơi (nước mắt, máu v.v.).
Cách viết 挥洒 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 挥, 洒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 挥洒?
Thường gặp: 挥洒自如 (huī sǎ zì rú) – (thành ngữ) làm việc gì đó rất thành thạo.