掏心掏肺
[tāo xīn tāo fèi] [掏 心 掏 肺]
tận tâm tận lực (với một người)
掏心掏肺 đọc là tāo xīn tāo fèi, nghĩa là tận tâm tận lực (với một người). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tāo xīn tāo fèi] [掏 心 掏 肺]
tận tâm tận lực (với một người)
掏心掏肺 (tāo xīn tāo fèi) nghĩa là tận tâm tận lực (với một người).
Viết lần lượt từng chữ 掏, 心, 掏, 肺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.