XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

掣肘 đọc là chè zhǒu, nghĩa là nắm giữ khuỷu tay ai đó; cản trở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

掣肘

[chè zhǒu] [掣 肘]

nắm giữ khuỷu tay ai đó; cản trở; gây trở ngại

Hỏi đáp về từ 掣肘

掣肘 nghĩa là gì?

掣肘 (chè zhǒu) nghĩa là nắm giữ khuỷu tay ai đó; cản trở.

Cách viết 掣肘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 掣, 肘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.