Chữ 掣 đọc là chè, nghĩa là kéo; rút. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
掣
[chè]
kéo; rút; kéo lại
Hỏi đáp về chữ 掣
掣 nghĩa là gì?
掣 (chè) nghĩa là kéo; rút.
Cách viết chữ 掣 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 掣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 掣 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 手掣 (shǒu chè) – phanh tay; 掣电 (chè diàn) – lóe lên; 掣肘 (chè zhǒu) – nắm giữ khuỷu tay ai đó; 牵掣 (qiān chè) – cản trở; 锁掣 (suǒ chè) – chốt khóa; 安全掣 (ān quán chè) – dừng khẩn cấp.