XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

手掣 đọc là shǒu chè, nghĩa là phanh tay; tay cầm điều khiển (tiếng Quảng Đông). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 手掣

手掣 nghĩa là gì?

手掣 (shǒu chè) nghĩa là phanh tay; tay cầm điều khiển (tiếng Quảng Đông).

Cách viết 手掣 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 手, 掣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.