XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

手刹 đọc là shǒu shā, nghĩa là phanh tay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 手刹

手刹 nghĩa là gì?

手刹 (shǒu shā) nghĩa là phanh tay.

Cách viết 手刹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 手, 刹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 手刹?

Thường gặp: 手刹车 (shǒu shā chē) – phanh tay.