搔痒 đọc là sāo yǎng, nghĩa là gãi ngứa; cù lét. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 搔痒
搔痒 nghĩa là gì?
搔痒 (sāo yǎng) nghĩa là gãi ngứa; cù lét.
Cách viết 搔痒 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 搔, 痒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 搔痒?
Thường gặp: 隔靴搔痒 (gé xuē sāo yǎng) – nghĩa đen: gãi bên ngoài giày (thành ngữ).