搔
[sāo]
gãi; biến thể cũ của 骚 (sāo)
Chữ 搔 đọc là sāo, nghĩa là gãi; biến thể cũ của 骚 (sāo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sāo]
gãi; biến thể cũ của 骚 (sāo)
搔 (sāo) nghĩa là gãi; biến thể cũ của 骚 (sāo).
Viết lần lượt từng nét của chữ 搔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 抓搔 (zhuā sāo) – gãi ngứa; 搔扰 (sāo rǎo) – quấy rối; 搔痒 (sāo yǎng) – gãi ngứa; 搔首弄姿 (sāo shǒu nòng zī) – vuốt tóc điệu đà (thành ngữ); 隔靴搔痒 (gé xuē sāo yǎng) – nghĩa đen: gãi bên ngoài giày (thành ngữ).