XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

擦拭 đọc là cā shì, nghĩa là lau sạch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

擦拭

[cā shì] [擦 拭]

lau sạch

他把手机屏幕擦拭得干干净净。

tā bǎ shǒu jī píng mù cā shì de gān gān jìng jìng.

Anh ấy lau màn hình điện thoại sạch bong.

服务员正在仔细擦拭大厅的餐桌。

fú wù yuán zhèng zài zǐ xì cā shì dà tīng de cān zhuō.

Nhân viên phục vụ đang cẩn thận lau chùi bàn ăn trong sảnh.

炒完菜后一定要把炉灶擦拭干净。

chǎo wán cài hòu yí dìng yào bǎ lú zào cā shì gān jìng.

Nấu nướng xong nhất định phải lau chùi bếp thật sạch sẽ.

Hỏi đáp về từ 擦拭

擦拭 nghĩa là gì?

擦拭 (cā shì) nghĩa là lau sạch.

Cách viết 擦拭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 擦, 拭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.