XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 拭 đọc là shì, nghĩa là lau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拭

[shì]

lau

没错!咱们拭目以待吧,希望这事能有个圆满的结果。

méi cuò! zán men shì mù yǐ dài ba, xī wàng zhè shì néng yǒu gè yuán mǎn de jié guǒ.

Không sai! Chúng ta hãy chờ xem sao, hy vọng chuyện này có kết quả mỹ mãn.

Trong bài: Bàn về đền bù giải tỏa đô thị

他把手机屏幕擦拭得干干净净。

tā bǎ shǒu jī píng mù cā shì de gān gān jìng jìng.

Anh ấy lau màn hình điện thoại sạch bong.

媒体和公众都在拭目以待,后续的整改落实情况贵司打算怎样持续透明化?

méi tǐ hé gōng zhòng dōu zài shì mù yǐ dài, hòu xù de zhěng gǎi luò shí qíng kuàng guì sī dǎ suàn zěn yàng chí xù tòu míng huà?

Truyền thông và công chúng đều đang dõi theo, quý công ty dự định tiếp tục minh bạch hóa tình hình khắc phục ra sao?

Trong bài: Trả lời câu hỏi khó từ báo chí

Hỏi đáp về chữ 拭

拭 nghĩa là gì?

拭 (shì) nghĩa là lau.

Cách viết chữ 拭 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 拭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 拭 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 拂拭 (fú shì) – lau chùi; 拭子 (shì zi) – tăm bông; 拭抹 (shì mǒ) – lau chùi; 拭目 (shì mù) – lau mắt; 拭除 (shì chú) – lau sạch; 揩拭 (kāi shì) – lau sạch.