XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

擦洗 đọc là cā xǐ, nghĩa là rửa sạch (bằng nước hoặc cồn); lau rửa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

擦洗

[cā xǐ] [擦 洗]

rửa sạch (bằng nước hoặc cồn); lau rửa; lao chùi

士兵们正在擦洗枪支和弹药。

shì bīng men zhèng zài cā xǐ qiāng zhī hé dàn yào.

Các binh sĩ đang lau chùi súng và đạn dược.

Hỏi đáp về từ 擦洗

擦洗 nghĩa là gì?

擦洗 (cā xǐ) nghĩa là rửa sạch (bằng nước hoặc cồn); lau rửa.

Cách viết 擦洗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 擦, 洗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.