攀岩
[pān yán] [攀 岩]
leo núi đá; leo vách đá
攀岩者挑战悬崖峭壁。
pān yán zhě tiǎo zhàn xuán yá qiào bì.Người leo núi thách thức vách đá dựng đứng.
攀岩 đọc là pān yán, nghĩa là leo núi đá; leo vách đá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pān yán] [攀 岩]
leo núi đá; leo vách đá
攀岩者挑战悬崖峭壁。
pān yán zhě tiǎo zhàn xuán yá qiào bì.Người leo núi thách thức vách đá dựng đứng.
攀岩 (pān yán) nghĩa là leo núi đá; leo vách đá.
Viết lần lượt từng chữ 攀, 岩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.