春笋
[chūn sǔn] [春 笋]
măng mùa xuân; nghĩa bóng: (ngón tay phụ nữ) mềm mại và tinh tế
春笋 đọc là chūn sǔn, nghĩa là măng mùa xuân; nghĩa bóng: (ngón tay phụ nữ) mềm mại và tinh tế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chūn sǔn] [春 笋]
măng mùa xuân; nghĩa bóng: (ngón tay phụ nữ) mềm mại và tinh tế
春笋 (chūn sǔn) nghĩa là măng mùa xuân; nghĩa bóng: (ngón tay phụ nữ) mềm mại và tinh tế.
Viết lần lượt từng chữ 春, 笋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 雨后春笋 (yǔ hòu chūn sǔn) – nghĩa đen: sau mưa, măng mọc mùa xuân (thành ngữ).